Thứ Tư, 2 tháng 5, 2018

TỦ DỰNG DUNG MÔI CÓ THỂ CHÁY LỌAI CỬA GẤP YAKOS65

TỦ DỰNG DUNG MÔI CÓ THỂ CHÁY LỌAI CỬA GẤP
HÃNG SẢN XUẤT: CHUNG FU - TW
THƯƠNG HIỆU: YAKOS65


SERIES: SafetyStar

 - Chứng nhận chất lượng FM
 - Đáp ứng tiêu chuẩn OSHA, NFPA
 - Sản xuất theo ISO 9001-2008
 - Sơn màu vàng tiêu chuẩn của tủ chứa dung môi dễ cháy
 - Đảm bảo an tòan tuyệt đối cho người lao động và môi trường làm việc trong quá trình lưu trữ dung môi
 - Bảo vệ an tòan tài sản khác trong phòng thí nghiệm trong trường hợp có hỏa hoạn
 - Chống nổ, chống cháy thêm


Đặc tính kỹ thuật:

 - Thân tủ bằng sắt hai lớp dày 1.2mm, giữa hai lớp là khỏang trống dày 38mm giúp ngăn ngừa khỏi cháy.
 - Bản lề cánh tủ bằng sắt dày 1.2mm liên tục suốt chiều dài cánh tủ giúp việc đóng tủ nhẹ nhàng
 - Thân cánh tủ được bo tròn, giảm thiểu nguy cơ chấn thương khi thao tác
 - Cửa khóa 3 vị trí giúp khóa chắc chắn tăng độ an tòan
 - Tủ có 02 vị trí thông khí bố trí 2 bên hông tủ với màng lọc chống cháy xâm nhập
 - Mặt dưới tủ sâu xuống khỏang 5 cm giúp giữ lại hóa chất trong trường hợp bị đổ hoặc bể bình chứa.
 - Chân tủ điều chỉnh được độ cân bằng
 - Cửa mở tối đa 180 độ
 - Khay chứa có thể điều chỉnh khỏang cách, khả năng chịu lực tối đa lá 120kg/khay

-----------------------------------------------------------
Khách hàng tùy chọn những model sau:
-----------------------------------------------------------


 Model CCF-030-BA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1190H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1041H mm
 + Thể tích thực: 393 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 114l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa gấp hai cánh không tự đóng

----------------------------------
 Model CCF-045-BA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 662 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 170l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa gấp hai cánh không tự đóng

------------------------------------
 Model CCF-060-BA-A

 + Kích thước ngòai 860Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 778Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1061 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 227l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa gấp hai cánh không tự đóng

----------------------------------
 Model CCF-090BA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1374 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 340l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa gấp hai cánh không tự đóng

-------------------------------------
 Model CCF-030-AA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1190H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1041H mm
 + Thể tích thực: 393 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 114l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa gấp hai cánh tự đóng

-----------------------------------
 Model CCF-045-AA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 662 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 170l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa gấp hai cánh tự đóng

-----------------------------------
 Model CCF-060-AA-A

 + Kích thước ngòai 860Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 778Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1061 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 227l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa gấp hai cánh tự đóng

------------------------------------
 Model CCF-090AA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1374 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 340l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa gấp hai cánh tự đóng






Thứ Ba, 1 tháng 5, 2018

NHỮNG PHƯƠNG PHÁP TIỆT TRÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM - KIỂM NGHIỆM


Khái niệm chung về tiệt dùng (diệt khuẩn) trong phòng thí nghiệm - kiểm nghiệm: Tiệt trùng là phương pháp tiêu diệt hoàn toàn tất cả các vi sinh vật, nha bào của vi sinh vật.

1/ Tiệt trùng bằng hấp ướt ( tiệt trùng bằng nồi hấp tiệt trùng):

- Khái niệm: hấp ướt là phương pháp sử dụng nồi hấp tiệt trùng tiệt khuẩn các dụng cụ chịu được nhiệt độ và độ ẩm cao.

- Nguyên lý: Dụng cụ thí nghiệm đặt trong nồi hấp tiệt trùng , đã được cài đặt nhiệt độ và thời gian xác định. Hơi nước dưới áp suất và nhiệt độ cao sẽ tiêu diệt các loại vi khuẩn. Đảm bảo dụng cụ được vô trùng.

- Ưu điểm:  không độc, tiết kiệm chi phí, thời gian tiệt trùng ngắn.

- Thông thường tiệt trùng ở 2 mức nhiệt độ:

Nhiệt độ                                             Áp suất                                    Thời gian

121độ C                                            1,036 atm                                 15-30 phút

134 độ C                                           2,026 atm                                   3-4 phút



2/ Phương pháp sấy khô:

- Khái niệm: Phương pháp sấy khô thường được áp dụng tiệt khuẩn cho các dụng cụ chịu được nhiệt độ cao.

- Nguyên lý: trong tủ sấy nhiệt độ cao và khô làm oxy hóa màng tế bào vi sinh vật.

- Ưu điểm: dụng cụ sắc nhọn không bị cùn, tiệt khuẩn được các dụng cụ bằng thủy tinh, dầu mỡ, phấn bột.

- Nhiệt độ và thời gian tiệt khuẩn:

   + Nhiệt độ 1800C, thời gian 60 phút.

   + Nhiệt độ 1700C, thời gian 2 giờ.



- Nhược điểm: thời gian tiệt khuẩn dài, không áp dụng được cho dụng cụ bằng vải và cao su, nhựa.


3/ Phương pháp tiệt khuẩn bằng khí:

- ETO (ethylen ocid): khí không màu, dùng để tiệt khuẩn dụng cụ dễ phá hủy bởi nhiệt.

Thời gian tiệt khuẩn 2 - 5 giờ, ở nhiệt độ 290C - 650C, giá thành cao.

- Formaldehyde cũng được sử dụng để tiệt khuẩn.



4/ Quy trình tiệt trùng trong bệnh viện, phòng thí nghiệm:

4.1. Quy trình tiệt trùng dụng cụ y tế, dụng cụ thí nghiệm chịu nhiệt:

Bước 1: pha dung dịch khử khuẩn ban đầu.

Bước 2: Ngâm ngay dụng cụ vừa sử dụng vào dung dịch khử khuẩn ban đầu từ 5 - 10 phút

Bước 3: cọ rửa dụng cụ.

Bước 4: làm khô và bảo dưỡng dụng cụ nếu cần (lau dầu).

Bước 5: đóng gói dụng cụ.

Bước 6: tiệt khuẩn dụng cụ.

Bước 7: đem dụng cụ ra sử dụng ngay hoặc bảo quản trong túi lưu giữ, bảo quản dụng cụ trong hộp kín hoặc túi nilon hàn kín đã tiệt khuẩn, không nên để dụng cụ quá 8 ngày phải thực hiện lại quy trình từ bước 6.

4.2. Quy trình tiệt trùng dụng cụ y tế, dụng cụ thí nghiệm không chịu nhiệt:

Bước 1: pha dung dịch khử khuẩn ban đầu.

Bước 2: ngâm ngay dụng cụ vừa sử dụng vào dung dịch khử khuẩn ban đầu từ 5 - 10 phút

Bước 3: cọ rửa dụng cụ.

Bước 4: ngâm dụng cụ vào dung dịch khử khuẩn mức độ cao. Thời gian ngâm tùy theo khuyến cáo của nhà sản xuất có thể 20 phút- 1 giờ- 3 giờ tùy theo từng loại dụng cụ hoặc dụng cụ sử dụng lại ngay hay lưu trữ.

Bước 5: tráng và làm khô dụng cụ. Tráng sạch dụng cụ bằng nước cất khử khuẩn, sau đó lau khô dụng cụ bằng khăn khử khuẩn hoặc treo khô hoặc làm khô bằng khí nén.

Bước 6: đem ra sử dụng ngay hoặc bảo quản dụng cụ.

Bảo quản dụng cụ trong hộp kín hoặc túi nilon hàn kín đã tiệt khuẩn, không nên để dụng cụ quá 8 ngày phải thực hiện lại quy trình từ bước 4.

4.3. Đóng gói dụng cụ để tiệt trùng:

- Trước khi đóng gói sắp xếp dụng cụ cùng chất liệu để chọn phương pháp tiệt khuẩn và thời gian tiệt khuẩn thích hợp.

- Phương tiện để đóng gói đảm bảo không làm thay đổi tính chất lý, hóa học của dụng cụ sau khi tiệt khuẩn. Đồng thời phải đảm bảo lưu thông không khí dễ giữa trong và ngoài phương tiện.

- Một số phương tiện đóng gói:

+ Phương tiện cho hấp ướt: hộp hấp ướt có lỗ thoát hơi ở đáy, thành và nắp hộp, có thể mở và đóng các lỗ dễ dàng mở trong quá trình tiệt trùng, đóng khi đã tiệt trùng xong và bảo quản.

+ Phương tiện cho sấy khô: hộp inox nắp dễ mở, không có lót kín. Giấy chịu nhiệt dành riêng để sấy khô.

Đó là những phương pháp thường dùng, chi phí cũng tương đối thấp. Ngoài ra còn nhiều phương pháp khác như sử dụng bức xạ UV thường không được dùng cho dụng cụ vì giá thành tương đối cao, nhưng ưu điểm là thời gian rất nhanh. 

Để hiểu rõ hơn về các phương pháp và thống kê hiệu quả, mời các bạn tham khảo tại nuoicaymo.com hoặc nhấp tại: PHƯƠNG PHÁP TIỆT TRÙNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM




OPTIKA B-383PHi

Kính phản pha 3 mắt, vật kính E-PL IOS
Hãng sản xuất: Optika-Italy


Model: B-383PHi


Thông số kỹ thuật:

 - Đầu kính: loại 3 mắt có thể xoay tròn 360° với góc nghiêng 30°. Khoảng cách điều chỉnh giữa 2 mắt khoảng 48-75mm.

 - Thị kính: Wide Field 10X/20 mm

 - Vật kính: được xử lý chống mốc trên toàn hệ thống bao gồm các vật kính:
 + Plan IOS 10XPH, N.A. 0.25, W.D. 7.1 mm
 + Plan IOS 20XPH, N.A. 0.40, W.D. 1,75 mm
 + Plan IOS 40XPH, N.A. 0.65, W.D. 0.3 mm
 + Plan IOS 100XPH, N.A. 1.25, W.D. 0.1 mm (oil immersion)

 - Chế độ quan sát: trường sáng, phản pha

 - Mâm mang kính: 4 vị trí lắp vật kính, đảo ngược, chuyển động xoay tròn theo 2 chiều.

 - Bàn sa trượt: 2 lớp, kích thước 216x150mm, trượt cơ học trong chu vi 8x54mm. Vành đai ổ đĩa trong hướng X. Bề mặt chống xước. Vernier scale trên hai trục, độ chính xác 0,1 mm.

 - Chỉnh tinh chỉnh thô đồng trục (graduated, 0.002mm). Có thể điều chỉnh độ căng của núm chỉnh thô. Thiết kế đặc biệt tránh sự va chạm giữa vật kính với mẫu vật.

 - Bộ tụ sáng: Phase condenser (10x/20x, 40x, 100x) with darkfield (dry) and brightfield positions

 - Nguồn chiếu sáng: X-LED3, điều chỉnh được cường độ ánh sáng.

 - Nguồn điện: 100-240Vac 50-60Hz Output 6Vdc 1A.

 - Kích thước (H*W*D): 480*210*370 mm

 - Trọng lượng : 4 kg




TỦ DỰNG DUNG MÔI CÓ THỂ CHÁY LỌAI 2 CỬA YAKOS65

HÃNG SẢN XUẤT: CHUNG FU - ĐÀI LOAN
THƯƠNG HIỆU: YAKOS65


SERIES: SafetyStar

 - Chứng nhận chất lượng FM
 - Đáp ứng tiêu chuẩn OSHA, NFPA
 - Sản xuất theo ISO 9001-2008
 - Sơn màu vàng tiêu chuẩn của tủ chứa dung môi dễ cháy
 - Đảm bảo an tòan tuyệt đối cho người lao động và môi trường làm việc trong quá trình lưu trữ dung môi
 - Bảo vệ an tòan tài sản khác trong phòng thí nghiệm trong trường hợp có hỏa hoạn
 - Chống nổ, chống cháy thêm


Đặc tính kỹ thuật:

 - Thân tủ bằng sắt hai lớp dày 1.2mm, giữa hai lớp là khỏang trống dày 38mm giúp ngăn ngừa khỏi cháy.
 - Bản lề cánh tủ bằng sắt dày 1.2mm liên tục suốt chiều dài cánh tủ giúp việc đóng tủ nhẹ nhàng
 - Thân cánh tủ được bo tròn, giảm thiểu nguy cơ chấn thương khi thao tác
 - Cửa khóa 3 vị trí giúp khóa chắc chắn tăng độ an tòan
 - Tủ có 02 vị trí thông khí bố trí 2 bên hông tủ với màng lọc chống cháy xâm nhập
 - Mặt dưới tủ sâu xuống khỏang 5 cm giúp giữ lại hóa chất trong trường hợp bị đổ hoặc bể bình chứa.
 - Chân tủ điều chỉnh được độ cân bằng
 - Cửa mở tối đa 180 độ
 - Khay chứa có thể điều chỉnh khỏang cách, khả năng chịu lực tối đa lá 120kg/khay

-----------------------------------------------------------
Khách hàng tùy chọn những model sau:
-----------------------------------------------------------


 Model CCE-030-BA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1190H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1041H mm
 + Thể tích thực: 393 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 114l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở hai cánh không tự đóng

-------------------------------------
 Model CCE-045-BA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 662 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 170l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa mở hai cánh không tự đóng

------------------------------------
 Model CCE-060-BA-A

 + Kích thước ngòai 860Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 778Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1061 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 227l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa mở hai cánh không tự đóng

----------------------------------
 Model CCE-090BA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1374 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 340l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa mở hai cánh không tự đóng

------------------------------------
 Model CCE-030-AA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1190H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1041H mm
 + Thể tích thực: 393 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 114l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở hai cánh tự đóng bằng cùi chỏ hơi

------------------------------------
 Model CCE-045-AA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx460Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx375Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 662 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 170l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa mở hai cánh tự đóng bằng cùi chỏ hơi

------------------------------------
 Model CCE-060-AA-A

 + Kích thước ngòai 860Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 778Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1061 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 227l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa mở hai cánh tự đóng bằng cùi chỏ hơi

-------------------------------------
 Model CCE-090AA-A

 + Kích thước ngòai 1090Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 1007Wx778Dx1754H mm
 + Thể tích thực: 1374 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 340l
 + Cung cấp kèm theo 02 khay
 + Cửa mở hai cánh tự đóng bằng cùi chỏ hơi





Thứ Hai, 30 tháng 4, 2018

TỦ DỰNG DUNG MÔI CÓ THỂ CHÁY LỌAI 1 CỬA

HÃNG SẢN XUẤT: CHUNG FU - ĐÀI LOAN
THƯƠNG HIỆU: YAKOS65


SERIES: SafetyStar

 - Chứng nhận chất lượng FM
 - Đáp ứng tiêu chuẩn OSHA, NFPA
 - Sản xuất theo ISO 9001-2008
 - Sơn màu vàng tiêu chuẩn của tủ chứa dung môi dễ cháy
 - Đảm bảo an tòan tuyệt đối cho người lao động và môi trường làm việc trong quá trình lưu trữ dung môi
 - Bảo vệ an tòan tài sản khác trong phòng thí nghiệm trong trường hợp có hỏa hoạn
 - Chống nổ, chống cháy thêm


Đặc tính kỹ thuật:

 - Thân tủ bằng sắt hai lớp dày 1.2mm, giữa hai lớp là khỏang trống dày 38mm giúp ngăn ngừa khỏi cháy.
 - Bản lề cánh tủ bằng sắt dày 1.2mm liên tục suốt chiều dài cánh tủ giúp việc đóng tủ nhẹ nhàng
 - Thân cánh tủ được bo tròn, giảm thiểu nguy cơ chấn thương khi thao tác
 - Cửa khóa 3 vị trí giúp khóa chắc chắn tăng độ an tòan
 - Tủ có 02 vị trí thông khí bố trí 2 bên hông tủ với màng lọc chống cháy xâm nhập
 - Mặt dưới tủ sâu xuống khỏang 5 cm giúp giữ lại hóa chất trong trường hợp bị đổ hoặc bể bình chứa.
 - Chân tủ điều chỉnh được độ cân bằng
 - Cửa mở tối đa 180o
 - Khay chứa có thể điều chỉnh khỏang cách, khả năng chịu lực tối đa lá 120kg/khay

------------------------------------------------------------
Khách hàng tùy chọn những model sau:
------------------------------------------------------------


 Model CCG-004-DA-A

 + Kích thước ngòai 435Wx435Dx630H mm
 + Kích thước trong 352Wx352Dx481H mm
 + Thể tích thực: 59 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 15l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở bên phải, cửa không tự đóng

--------------------------------
 Model CCG-012-DA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx460Dx960H mm
 + Kích thước trong 512Wx377Dx811H mm
 + Thể tích thực: 156 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 45l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở bên phải, cửa không tự đóng

--------------------------------
 Model CCG-015-DA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx460Dx1190H mm
 + Kích thước trong 512Wx377Dx1041H mm
 + Thể tích thực: 200 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 57l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở bên phải, cửa không tự đóng

-----------------------------------
 Model CCG-022-DA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx460Dx1720H mm
 + Kích thước trong 512Wx377Dx1574H mm
 + Thể tích thực: 303 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 83l
 + Cung cấp kèm theo 03 khay
 + Cửa mở bên phải, cửa không tự đóng

---------------------------------
 Model CCG-054-DA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 512Wx778Dx1574H mm
 + Thể tích thực: 627lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 204l
 + Cung cấp kèm theo 03 khay
 + Cửa mở bên phải, cửa không tự đóng

----------------------------------
 Model CCG-004-CA-A

 + Kích thước ngòai 435Wx435Dx630H mm
 + Kích thước trong 352Wx352Dx481H mm
 + Thể tích thực: 59 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 15l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở bên phải, tự đóng bằng cùi chỏ hơi

----------------------------------
 Model CCG-012-CA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx460Dx960H mm
 + Kích thước trong 512Wx377Dx811H mm
 + Thể tích thực: 156 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 45l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở bên phải, tự đóng bằng cùi chỏ hơi

------------------------------------
 Model CCG-015-CA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx460Dx1190H mm
 + Kích thước trong 512Wx377Dx1041H mm
 + Thể tích thực: 200 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 57l
 + Cung cấp kèm theo 01 khay
 + Cửa mở bên phải, tự đóng bằng cùi chỏ hơi

------------------------------------
 Model CCG-022-CA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx460Dx1720H mm
 + Kích thước trong 512Wx377Dx1574H mm
 + Thể tích thực: 303 lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 83l
 + Cung cấp kèm theo 03 khay
 + Cửa mở bên phải, tự đóng bằng cùi chỏ hơi

------------------------------------
 Model CCG-054-CA-A

 + Kích thước ngòai 595Wx860Dx1720H mm
 + Kích thước trong 512Wx778Dx1574H mm
 + Thể tích thực: 627lít
 + Thể tích hóa chất chứa được: 204l
 + Cung cấp kèm theo 03 khay
 + Cửa mở bên phải, tự đóng bằng cùi chỏ hơi






MUA NỒI HẤP TIỆT TRÙNG CẦN CHÚ Ý ĐIỀU GÌ?

Nồi hấp tiệt trùng là một thiết bị phổ biến, hay nói thẳng ra là không thể thiếu, được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, môi trường, các bệnh viện và phòng khám y tế.

Sau đây là 5 điều cơ bản cần lưu ý khi mua nồi hấp tiệt trùng:

1. Loại nồi hấp “top” hay “ front loading”.

- Nồi hấp tiệt trùng kiểu “top” là nồi hấp tiệt trùng có khoang hấp hình lăng trụ tròn, mẫu đưa vào theo hướng từ trên xuống dưới. Ưu điểm của loại nồi hấp tiệt trùng này là có chiều rộng và chiều dài hẹp, tiết kiệm diện tích sử dụng trong phòng thí nghiệm. Khoang hấp có chiều cao lớn, thích hợp với các mẫu có chiều cao

- Nồi hấp tiệt trùng kiểu “front loading”: có khoang hấp nằm ngang, mẫu đưa vào theo phươn ngang. Nồi hấp tiệt trùng loại này có ưu điểm là dễ dàng đưa dụng cụ vào khoang hấp. Nhưng thể tích  hữu dụng ít. Thích hợp cho sử dụng cho bệnh viện, y tế.

2. Bộ phận gia nhiệt:

- Bộ phận gia nhiệt (heater) nằm trong khoang hấp: dễ dàng bảo hành, bảo trì, giá thành rẻ nhưng thời gian làm nguội lâu hơn.

- Bộ gia nhiệt nằm riêng biệt: bộ phận gia nhiệt tách biệt khỏi khoang hấp. Loại này có thời gian gia nhiệt và làm nguội nhanh nhưng khó bảo trì, giá thành cao hơn so với loại heater nằm trong khoang hấp.

3: Khoang hấp hình tròn hay hình chữ nhật?

- Khoang hấp hình tròn có bề dày mỏng hơn, do đó chi phí rẻ hơn. Áp suất trong khoang đồng đều và sự đối lưu hơi tốt hơn. Tuy nhiên diện tích sử dụng hữu ích ít hơn.

- Khoang hấp hình chữ nhật dày hơn, chi phí chế tạo cao hơn, tuy nhiên diện tích sử dụng nhiều hơn.

4. Cửa mở tự động hay cửa mở cơ?

- Cửa mở cơ: là người dùng tự mở (xoáy núm). Cơ cấu loại cửa này đơn giản, độ bền cao và không cần bảo hành bảo trì.  Và chi phí của người dùng khi mua loại nồi hấp tiệt trùng này cũng thấp hơn

- Cửa mở tự động (power door): sử dụng đơn giản (chỉ cần bấm nút để đóng/ mở cửa). Nhưng giá thành cao hơn và cần bảo hành bảo trì

​5. Các yếu tố khác:

- Dung dịch đựng trong chai/lọ.

- Dụng cụ thủy tinh.

- Thiết bị thí nghiệm (ví dụ micropipette).

- Chất thải (găng tay, dụng cụ mổ,…)

- Khoảng không gian của nơi đặt.

- Dịch vụ bảo hành, bảo trì. …

- Danh tiếng của nhà sản xuất ( Sturdy, ALP, Tomy, Trung Quốc…).

- Giá thành.

Đó là 5 điều cơ bản cần chú ý trước khi quyết định mua nồi hấp tiệt trùng. 

Quý độc giả quan tâm có thể liên hệ Mr.Phương - 0986077248 /email: nguyendongphuong1993@gmail.com - vietscilab@gmail.com Để được tư vấn tận tình trước khi quyết định sắm cho mình thiết bị vô cùng cần thiết này.




Hình: Nồi hấp tiệt trùng Model HY - 2305 của NSX Hung Yi.

OPTIKA B-383 MATERIAL SIENCE (MET)

Kính hiển vi luyện kim 3 mắt, vật kính PL IOS Met
Hãng sản xuất: Optika-Italy


Model: B-383MET

 - Dùng cho phòng thí nghiệm sản xuất chuyên về kim loại, luyện kim

Thông số kỹ thuật:

 - Nguồn chiếu sáng sáng: X- LED3 , điều chỉnh cường độ ánh sáng bằng cách sử dụng một núm trên bên trái thân. 

 - Bộ lọc ánh sáng: xanh, phân cực, bộ lọc phân tích.

 - Đèn LED : 3.6W

 - Nguồn điện: 110/240Vac , 50/60Hz ; Output 6Vdc1A

 - Chế độ quan sát : Nền sáng (incident và ánh sáng truyền qua), phân cực đơn giản (ánh sáng).

 - Điều chỉnh tiêu cự: chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục (độ chia, 0.002mm) với cơ cấu giới hạn phía trên, tránh vật kính va chạm vào mẫu.

 - Bàn đặt mẫu: bàn sa trượt dạng cơ gồm 2 lớp, kích thước 216x150mm, khoảng di chuyển 78x54mm, có thanh kẹp tiêu bản

 - Bề mặt chống xước.

 - Có thang chia trên cả hai chiều, độ chính xác 0,1 mm

 - Đầu quan sát đầu 3 mắt , nghiêng 30 ° và xoay 360 ° .

 - Điều chỉnh đi-ốp trên thị kính bên trái .

 - Điều chỉnh khoảng cách giữa hai mắt từ 48-75 mm.

 - Thị kính: WF10X/20 với trường số 20 .

 - Vật kính PLAN IOS MET (hiệu chỉnh vô cực, không có nắp trượt) bao gồm các vật kính trường số 24mm (được xử lý chống nấm mốc trên toàn hệ thống):
 + Vật kính IOS 4X, N.A. 0,10, W.D. 17,3 mm
 + Vật kính IOS 10X, N.A. 0,25, W.D. 10 mm
 + Vật kính IOS 20X, N.A. 0,40, W.D. 5,8 mm
 + Vật kính IOS 50X, N.A. 0,75, W.D. 0,32 mm

 - Bộ tụ sáng: Abbe condenser, A.N. 1.25 với hệ thống định tâm

 - Kích thước (H*W*D): 480*210*370 mm

 - Trọng lượng : 5 kg

 - Phụ kiện kèm theo : Tài liệu hướng dẫn và bao che bụi








Bạn quan tâm đến dịch vụ của chúng tôi?
Hãy theo dõi những thông tin mới !